 |
DDC
| 371.90473 | |
Nhan đề
| Kí hiệu môn toán dành cho học sinh điếc cấp trung học : Báo cáo tổng kết / Lê Thị Thúy Hằng, Nguyễn Thị Bích Lan, Tạ Thị Nhàn... | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội : Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, 2025 | |
Mô tả vật lý
| 81tr. ; 30cm. | |
Phụ chú
| Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương. Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Giáo dục Hòa nhập | |
Tóm tắt
| Xây dựng 100 ký hiệu chuyên môn thuộc các mạch kiến thức cơ bản và cốt lõi của hai môn học, bao gồm các nhóm: Ký hiệu toán học cơ bản (số học, đại số, hình học); ký hiệu mô tả các đại lượng và phép đo; kí hiệu hiện tượng tự nhiên và quá trình khoa học; ký hiệu các thuật ngữ quan trọng trong Vật lý, Hóa học và Sinh học; kí hiệu dành cho biểu đạt quy trình, mối quan hệ và thao tác thí nghiệm. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Ngôn ngữ kí hiệu | |
Thuật ngữ chủ đề
| Học sinh | |
Thuật ngữ chủ đề
| Toán | |
Từ khóa tự do
| Điếc | |
Từ khóa tự do
| Trung học cơ sở | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Thị Nhật Hoan | |
Tác giả(bs) CN
| Hoàng Thị Hương Giang | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Thị Mai Lan | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | |
Địa chỉ
| NCEKho tài liệu nội sinh(1): 203003779 |
| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 39204 |
|---|
| 002 | 11 |
|---|
| 004 | 053237A7-D7BF-4DCA-AE6C-B72E12EB81E0 |
|---|
| 005 | 202601101056 |
|---|
| 008 | 081223s2025 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260110105654|zphuongltm |
|---|
| 040 | |aTV-CĐSPTW |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a371.90473|bK300H |
|---|
| 245 | |aKí hiệu môn toán dành cho học sinh điếc cấp trung học : |bBáo cáo tổng kết / |cLê Thị Thúy Hằng, Nguyễn Thị Bích Lan, Tạ Thị Nhàn... |
|---|
| 260 | |aHà Nội : |bTrường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, |c2025 |
|---|
| 300 | |a81tr. ; |c30cm. |
|---|
| 500 | |aTrường Cao đẳng Sư phạm Trung ương. Trung tâm Hỗ trợ Phát triển Giáo dục Hòa nhập |
|---|
| 520 | |aXây dựng 100 ký hiệu chuyên môn thuộc các mạch kiến thức cơ bản và cốt lõi của hai môn học, bao gồm các nhóm: Ký hiệu toán học cơ bản (số học, đại số, hình học); ký hiệu mô tả các đại lượng và phép đo; kí hiệu hiện tượng tự nhiên và quá trình khoa học; ký hiệu các thuật ngữ quan trọng trong Vật lý, Hóa học và Sinh học; kí hiệu dành cho biểu đạt quy trình, mối quan hệ và thao tác thí nghiệm. |
|---|
| 650 | |aNgôn ngữ kí hiệu |
|---|
| 650 | |aHọc sinh |
|---|
| 650 | |aToán |
|---|
| 653 | |aĐiếc |
|---|
| 653 | |aTrung học cơ sở |
|---|
| 700 | |aNguyễn Thị Nhật Hoan |
|---|
| 700 | |aHoàng Thị Hương Giang |
|---|
| 700 | |aNguyễn Thị Mai Lan |
|---|
| 700 | |aNguyễn Thị Ngọc Anh |
|---|
| 852 | |aNCE|bKho tài liệu nội sinh|j(1): 203003779 |
|---|
| 856 | 1|uhttp://thuvien.cdsptw.edu.vn/kiposdata1/ảnh bìa tài liệu nội sinh/2025/kihieumontoandanhchohsdiecthumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
S.gọi Cục bộ |
Phân loại |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
|
1
|
203003779
|
Kho tài liệu nội sinh
|
371.90473 K300H
|
Tài liệu nhà trường
|
1
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|